search
settings

Bảng giá dịch vụ

Cấu hình đơn giá phí quản lý, điện, nước và các dịch vụ tiện ích.

1. Phí quản lý chung cư

Áp dụng theo diện tích thông thuỷ

Phân loạiDiện tíchĐơn giáĐơn vịHiệu lực từ
Căn hộ tiêu chuẩn≤ 70 m²14.000 đđ/m²/tháng01/01/2025
Căn hộ trung cấp70 - 100 m²14.000 đđ/m²/tháng01/01/2025
Căn hộ cao cấp> 100 m²16.000 đđ/m²/tháng01/01/2025
Penthouse≥ 200 m²18.000 đđ/m²/tháng01/01/2025
electric_bolt

2. Tiền điện sinh hoạt

Theo biểu giá EVN luỹ tiến 6 bậc

BậcĐơn giá (đ/kWh)
Bậc 1 (1-50 kWh)1.806
Bậc 2 (51-100 kWh)1.866
Bậc 3 (101-200 kWh)2.167
Bậc 4 (201-300 kWh)2.729
Bậc 5 (301-400 kWh)3.050
Bậc 6 (≥ 401 kWh)3.151
water_drop

3. Tiền nước sinh hoạt

Theo biểu giá Sawaco luỹ tiến

BậcĐơn giá (đ/m³)
Bậc 1 (1-4 m³/người)5.973
Bậc 2 (5-6 m³/người)7.052
Bậc 3 (7-10 m³/người)8.669
Bậc 4 (>10 m³/người)15.929

4. Các dịch vụ tiện ích & phí khác

Dịch vụĐơn giáĐơn vịGhi chú
Phí giữ ô tô1.500.000 đđ/xe/thángTrong hầm B1-B2
Phí giữ xe máy100.000 đđ/xe/tháng
Phí gửi xe đạp50.000 đđ/xe/tháng
Phí sử dụng hồ bơi0 đMiễn phí cho cư dânKhách 50.000đ/lượt
Phí sử dụng phòng gym0 đMiễn phí cho cư dân
Phí thuê phòng họp200.000 đđ/giờ
Phí dọn vệ sinh đặc biệt250.000 đđ/lần
Phí mở khoá khẩn cấp350.000 đđ/lần